tử huyệt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tử huyệt (Danh từ)

Huyệt điểm hiểm nguy, có khả năng gây chết người khi bị tác động; cũng được dùng để chỉ những điểm yếu dễ bị tổn thương.

Ví dụ (3)
  • 1."Đánh vào tử huyệt."
  • 2."Mỗi người đều có những tử huyệt trong cuộc sống mà kẻ thù có thể lợi dụng."
  • 3."Cần bảo vệ thật kỹ những tử huyệt của dự án để không bị đối thủ tấn công."

Lưu ý khi sử dụng "tử huyệt"

Lưu ý về danh từ

"tử huyệt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tử huyệt"

tử huyệt là danh từ trong tiếng Việt. Huyệt điểm hiểm nguy, có khả năng gây chết người khi bị tác động; cũng được dùng để chỉ những điểm yếu dễ bị tổn thương. Ví dụ: "Đánh vào tử huyệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này