từ giã

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: từ giã (Động từ)

Chào tạm biệt người hoặc điều gì gắn bó thân thiết với ý nghĩ có thể không gặp lại trong tương lai.

Ví dụ (4)
  • 1."Từ giã tuổi thơ."
  • 2."Từ giã cõi đời (b; chết)."
  • 3."Tôi đã từ giã quê hương để ra đi lập nghiệp."
  • 4."Trước khi rời khỏi nhà, cô ấy đã từ giã bạn bè một cách đầy lưu luyến."

Lưu ý khi sử dụng "từ giã"

Lưu ý về động từ

"từ giã" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "từ giã"

từ giã là động từ trong tiếng Việt. Chào tạm biệt người hoặc điều gì gắn bó thân thiết với ý nghĩ có thể không gặp lại trong tương lai. Ví dụ: "Từ giã tuổi thơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này