tức

Danh từKết từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tức (Danh từ)

Cảm giác rất bực bội, khó chịu khi bị tác động bởi một điều gì đó sai trái hoặc vô lý mà mình không thể làm gì.

Ví dụ (4)
  • 1."Chọc cho tức."
  • 2."Nói cho bõ tức."
  • 3."Tức như bò đá (tng)."
  • 4."Cô ấy thường tức giận khi thấy những hành động bất công."
2
Kết từ

Nghĩa 2: tức (Kết từ)

Từ dùng để biểu thị điều sắp nêu ra cũng chính là điều vừa nói đến, mặc dù cách diễn đạt có thể khác nhau nhằm làm rõ một khía cạnh nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngày kia, tức là Chủ nhật, chúng ta sẽ lên đường."
  • 2."Tôi đã đặt vé, tức không còn chỗ trống nữa."

Lưu ý khi sử dụng "tức"

Lưu ý về danh từ

"tức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tức" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tức"

tức là danh từ, kết từ trong tiếng Việt. Cảm giác rất bực bội, khó chịu khi bị tác động bởi một điều gì đó sai trái hoặc vô lý mà mình không thể làm gì. Ví dụ: "Chọc cho tức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này