tự cấp tự túc

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tự cấp tự túc (Động từ)

Tự túc về vật chất, không phụ thuộc vào sự hỗ trợ hay giúp đỡ từ bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình tôi đã chọn lối sống tự cấp tự túc để tiết kiệm chi phí."
  • 2."Trong mùa dịch, nhiều người đã bắt đầu học cách tự cấp tự túc để bảo đảm an toàn."
  • 3."Chúng tôi cố gắng tự cấp tự túc bằng cách trồng rau và chăn nuôi ở nhà."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tự cấp tự túc (Danh từ)

Cách sống hoặc phương pháp sinh hoạt tự cung tự cấp, không lệ thuộc vào nguồn lực bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Phong cách sống tự cấp tự túc đang ngày càng được nhiều bạn trẻ ưa chuộng."
  • 2."Tự cấp tự túc không chỉ tiết kiệm tiền mà còn giúp chúng ta sống gần gũi với thiên nhiên."
  • 3."Mô hình tự cấp tự túc có thể áp dụng trong các khu vực nông thôn để phát triển bền vững."

Lưu ý khi sử dụng "tự cấp tự túc"

Lưu ý về động từ

"tự cấp tự túc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tự cấp tự túc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tự cấp tự túc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tự cấp tự túc"

tự cấp tự túc là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tự túc về vật chất, không phụ thuộc vào sự hỗ trợ hay giúp đỡ từ bên ngoài. Ví dụ: "Gia đình tôi đã chọn lối sống tự cấp tự túc để tiết kiệm chi phí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này