tư chức

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tư chức (Danh từ)

(Từ cũ, Ít dùng) người làm việc cho một cơ sở tư nhân, khác với công chức.

Ví dụ (2)
  • 1."Trước kia, nhiều người lựa chọn làm tư chức để có thu nhập cao hơn."
  • 2."Tư chức thường không có các quyền lợi như công chức nhà nước."

Lưu ý khi sử dụng "tư chức"

Lưu ý về danh từ

"tư chức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tư chức"

tư chức là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Ít dùng) người làm việc cho một cơ sở tư nhân, khác với công chức. Ví dụ: "Trước kia, nhiều người lựa chọn làm tư chức để có thu nhập cao hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này