tư bản khả biến

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tư bản khả biến (Danh từ)

Bộ phận tư bản được sử dụng để mua sức lao động và tạo ra giá trị thặng dư trong quá trình sản xuất.

Ví dụ (2)
  • 1."Tư bản khả biến là một khái niệm quan trọng trong kinh tế chính trị."
  • 2."Các nhà tư bản đầu tư vào tư bản khả biến để tối đa hóa lợi nhuận."

Lưu ý khi sử dụng "tư bản khả biến"

Lưu ý về danh từ

"tư bản khả biến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tư bản khả biến"

tư bản khả biến là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận tư bản được sử dụng để mua sức lao động và tạo ra giá trị thặng dư trong quá trình sản xuất. Ví dụ: "Tư bản khả biến là một khái niệm quan trọng trong kinh tế chính trị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này