tợn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tợn (Tính từ)

Từ ngữ (khẩu ngữ) chỉ mức độ cao một cách khác thường, thường mang ý nghĩa chê bai.

Ví dụ (3)
  • 1."Trời lạnh tợn quá, không ai dám ra ngoài."
  • 2."Được thể càng khóc tợn, khiến mọi người phải chú ý."
  • 3."Cô ấy nói dối tợn, ai cũng biết mà."

Lưu ý khi sử dụng "tợn"

Lưu ý về tính từ

"tợn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tợn"

tợn là tính từ trong tiếng Việt. Từ ngữ (khẩu ngữ) chỉ mức độ cao một cách khác thường, thường mang ý nghĩa chê bai. Ví dụ: "Trời lạnh tợn quá, không ai dám ra ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này