truy cập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truy cập (Động từ)

Hành động tương tác với dữ liệu hoặc lệnh chương trình từ một ổ đĩa hoặc máy tính khác trong mạng để lấy thông tin cần thiết.

Ví dụ (4)
  • 1."Truy cập Internet."
  • 2."Truy cập ổ đĩa cứng."
  • 3."Tăng tốc độ truy cập."
  • 4."Người dùng có thể truy cập vào hệ thống từ xa."

Lưu ý khi sử dụng "truy cập"

Lưu ý về động từ

"truy cập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truy cập"

truy cập là động từ trong tiếng Việt. Hành động tương tác với dữ liệu hoặc lệnh chương trình từ một ổ đĩa hoặc máy tính khác trong mạng để lấy thông tin cần thiết. Ví dụ: "Truy cập Internet."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này