truy bức

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truy bức (Động từ)

Hành động dồn ép, tác động mạnh đến tinh thần, khiến ai đó phải thừa nhận hoặc khai báo.

Ví dụ (3)
  • 1."Truy bức con nợ để thu hồi nợ."
  • 2."Bị truy bức, bắt phải khai những thông tin quan trọng."
  • 3."Cảnh sát truy bức nghi phạm để làm sáng tỏ vụ án."

Lưu ý khi sử dụng "truy bức"

Lưu ý về động từ

"truy bức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truy bức"

truy bức là động từ trong tiếng Việt. Hành động dồn ép, tác động mạnh đến tinh thần, khiến ai đó phải thừa nhận hoặc khai báo. Ví dụ: "Truy bức con nợ để thu hồi nợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này