trưởng nam
Định nghĩa
Nghĩa 1: trưởng nam (Danh từ)
(Trang trọng) con trai cả đã trưởng thành trong gia đình.
- 1."Trưởng nam trong gia đình thường có trách nhiệm lớn lao."
- 2."Bố mẹ mong muốn trưởng nam sẽ kế thừa truyền thống gia đình."
Lưu ý khi sử dụng "trưởng nam"
Lưu ý về danh từ
"trưởng nam" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "trưởng nam"
trưởng nam là danh từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) con trai cả đã trưởng thành trong gia đình. Ví dụ: "Trưởng nam trong gia đình thường có trách nhiệm lớn lao."
Từ liên quan
trưởng
Người đứng đầu một đơn vị hoặc tổ chức.
trưởng giả
(Từ cũ) người từ hoàn cảnh bình dân trở nên giàu có nhờ buôn bán, kinh doanh trong xã hội xưa.
trưởng lão
Người đàn ông đã trải qua một thời gian dài tu hành theo đạo Phật.
trưởng nữ
(Trang trọng) con gái đầu lòng đã trưởng thành.
trưởng phòng
Người đứng đầu và điều hành công việc của một phòng ban.
trưởng thành
Trở nên lớn mạnh, vững vàng, qua quá trình trải nghiệm và rèn luyện.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.