trưởng lão

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trưởng lão (Danh từ)

Người đàn ông đã trải qua một thời gian dài tu hành theo đạo Phật.

Ví dụ (3)
  • 1."Các bậc cao tăng trưởng lão."
  • 2."Người trưởng lão trong chùa luôn giảng dạy cho tín đồ."
  • 3."Những trưởng lão thường được kính trọng trong cộng đồng Phật giáo."

Lưu ý khi sử dụng "trưởng lão"

Lưu ý về danh từ

"trưởng lão" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trưởng lão"

trưởng lão là danh từ trong tiếng Việt. Người đàn ông đã trải qua một thời gian dài tu hành theo đạo Phật. Ví dụ: "Các bậc cao tăng trưởng lão."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này