trưởng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trưởng (Danh từ)

Người đứng đầu một đơn vị hoặc tổ chức.

Ví dụ (4)
  • 1."Trưởng họ"
  • 2."Trưởng bản"
  • 3."Trưởng ban văn nghệ"
  • 4."Trưởng phòng nhân sự"
2
Tính từ

Nghĩa 2: trưởng (Tính từ)

Yếu tố gắn với danh từ để chỉ cấp bậc người đứng đầu, ví dụ như trưởng phòng, trưởng ban, tiểu đội trưởng.

Ví dụ (3)
  • 1."Người cấp trưởng"
  • 2."Trưởng phòng, trưởng ban, tiểu đội trưởng, trạm trưởng."
  • 3."Trưởng nhóm dự án"

Lưu ý khi sử dụng "trưởng"

Lưu ý về tính từ

"trưởng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"trưởng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trưởng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trưởng"

trưởng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người đứng đầu một đơn vị hoặc tổ chức. Ví dụ: "Trưởng họ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này