trưởng thành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trưởng thành (Động từ)

Trở nên lớn mạnh, vững vàng, qua quá trình trải nghiệm và rèn luyện.

Ví dụ (3)
  • 1."Trưởng thành về mặt chính trị."
  • 2."Sau nhiều năm làm việc, cô ấy đã trưởng thành hơn trong sự nghiệp."
  • 3."Trẻ em cần thời gian để trưởng thành cả về thể chất lẫn tinh thần."

Lưu ý khi sử dụng "trưởng thành"

Lưu ý về động từ

"trưởng thành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trưởng thành"

trưởng thành là động từ trong tiếng Việt. Trở nên lớn mạnh, vững vàng, qua quá trình trải nghiệm và rèn luyện. Ví dụ: "Trưởng thành về mặt chính trị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này