trước kia
Định nghĩa
Nghĩa 1: trước kia (Danh từ)
Khoảng thời gian trong quá khứ, đối lập với hiện tại hoặc tương lai.
- 1."Cuộc sống trước kia thật đơn giản."
- 2."Trước kia đây là bãi đất hoang."
- 3."Trước kia, ông có một ngôi nhà đẹp bên sông."
Lưu ý khi sử dụng "trước kia"
Lưu ý về danh từ
"trước kia" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "trước kia"
trước kia là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian trong quá khứ, đối lập với hiện tại hoặc tương lai. Ví dụ: "Cuộc sống trước kia thật đơn giản."
Từ liên quan
trước
Khoảng thời gian tính từ một thời điểm nào đó trở về trước.
trước bạ
Đăng ký quyền sở hữu đối với một số loại tài sản theo quy định của pháp luật.
trước hết
Phần quan trọng nhất, cần được ưu tiên giải quyết trước mọi thứ khác.
trước mắt
Thời điểm hiện tại và trong khoảng thời gian ngắn sắp tới.
trước nay
Khoảng thời gian từ trước đến nay.
trước nhất
Từ ít dùng, có nghĩa giống như 'trước tiên'.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.