trung tần

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trung tần (Tính từ)

Từ để chỉ tần số nằm ở mức trung gian, giữa tần số cao và tần số thấp của sóng.

Ví dụ (2)
  • 1."Tín hiệu trung tần thường được sử dụng trong các hệ thống truyền thông."
  • 2."Hệ thống âm thanh này sử dụng công nghệ trung tần để cải thiện chất lượng âm thanh."

Lưu ý khi sử dụng "trung tần"

Lưu ý về tính từ

"trung tần" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trung tần"

trung tần là tính từ trong tiếng Việt. Từ để chỉ tần số nằm ở mức trung gian, giữa tần số cao và tần số thấp của sóng. Ví dụ: "Tín hiệu trung tần thường được sử dụng trong các hệ thống truyền thông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này