trúng quả

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trúng quả (Tính từ)

(Khẩu ngữ) may mắn nhận được một món lợi lớn một cách dễ dàng, thường liên quan đến buôn bán hoặc làm ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi buôn trúng quả."
  • 2."Trúng quả đậm."
  • 3."Sau nhiều tháng kiên trì, cuối cùng tôi cũng trúng quả với hợp đồng lớn."

Lưu ý khi sử dụng "trúng quả"

Lưu ý về tính từ

"trúng quả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trúng quả"

trúng quả là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) may mắn nhận được một món lợi lớn một cách dễ dàng, thường liên quan đến buôn bán hoặc làm ăn. Ví dụ: "Đi buôn trúng quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này