trung niên

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trung niên (Tính từ)

Chỉ người trong độ tuổi từ 40 đến 60, thường được xem là giai đoạn trưởng thành và ổn định trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Chị ấy đang ở độ tuổi trung niên và có một công việc rất ổn định."
  • 2."Bây giờ tôi đã trung niên, tôi cảm thấy cần phải chăm sóc sức khỏe hơn."
  • 3."Nhiều người trung niên thích tham gia các hoạt động thể thao nhẹ nhàng để giữ sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "trung niên"

Lưu ý về tính từ

"trung niên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trung niên"

trung niên là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ người trong độ tuổi từ 40 đến 60, thường được xem là giai đoạn trưởng thành và ổn định trong cuộc sống. Ví dụ: "Chị ấy đang ở độ tuổi trung niên và có một công việc rất ổn định."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này