trung lưu

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trung lưu (Danh từ)

Tầng lớp người có thu nhập và trình độ học vấn trung bình, không quá giàu có nhưng cũng không nghèo khó.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhiều gia đình trung lưu tại thành phố đang tìm kiếm nhà ở với giá hợp lý."
  • 2."Trung lưu đang trở thành một phần quan trọng trong nền kinh tế của đất nước."
  • 3."Các sản phẩm tiêu dùng dành cho trung lưu ngày càng đa dạng hơn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: trung lưu (Tính từ)

Mô tả điều gì đó liên quan đến tầng lớp trung lưu.

Ví dụ (3)
  • 1."Những ý kiến của người trung lưu thường ảnh hưởng đến quyết định của chính phủ."
  • 2."Đồ ăn trung lưu thường có giá cả phải chăng nhưng vẫn đảm bảo chất lượng."
  • 3."Phong cách sống trung lưu đang ngày càng được ưa chuộng."

Lưu ý khi sử dụng "trung lưu"

Lưu ý về tính từ

"trung lưu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"trung lưu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trung lưu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trung lưu"

trung lưu là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tầng lớp người có thu nhập và trình độ học vấn trung bình, không quá giàu có nhưng cũng không nghèo khó. Ví dụ: "Nhiều gia đình trung lưu tại thành phố đang tìm kiếm nhà ở với giá hợp lý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này