trung liệt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trung liệt (Tính từ)

Có tinh thần giữ vững lòng trung thành và dũng cảm, sẵn sàng hy sinh vì lý tưởng.

Ví dụ (3)
  • 1.""Sống trung liệt, thác anh linh, Suối vàng thơm phách, mây xanh thoả hồn.""
  • 2."Người lính có tinh thần trung liệt, không sợ hy sinh vì đất nước."
  • 3."Trong cuộc chiến tranh, nhiều anh hùng đã thể hiện tinh thần trung liệt."

Lưu ý khi sử dụng "trung liệt"

Lưu ý về tính từ

"trung liệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trung liệt"

trung liệt là tính từ trong tiếng Việt. Có tinh thần giữ vững lòng trung thành và dũng cảm, sẵn sàng hy sinh vì lý tưởng. Ví dụ: ""Sống trung liệt, thác anh linh, Suối vàng thơm phách, mây xanh thoả hồn.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này