trung lập
Định nghĩa
Nghĩa 1: trung lập (Tính từ)
Từ mô tả trạng thái đứng ở giữa hai phe đối lập, không theo hoặc không phụ thuộc vào bên nào.
- 1."Nước trung lập"
- 2."Chính sách ngoại giao trung lập"
- 3."Một quốc gia trung lập có thể giữ vai trò hòa giải trong các xung đột."
- 4."Cô ấy luôn giữ lập trường trung lập trong những cuộc tranh luận."
Lưu ý khi sử dụng "trung lập"
Lưu ý về tính từ
"trung lập" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "trung lập"
trung lập là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả trạng thái đứng ở giữa hai phe đối lập, không theo hoặc không phụ thuộc vào bên nào. Ví dụ: "Nước trung lập"
Từ liên quan
trung liên
Súng máy cỡ trung, có khả năng bắn xa với tầm ngắm lên đến hai nghìn mét.
trung liệt
Có tinh thần giữ vững lòng trung thành và dũng cảm, sẵn sàng hy sinh vì lý tưởng.
trung lưu
Tầng lớp người có thu nhập và trình độ học vấn trung bình, không quá giàu có nhưng cũng không nghèo khó.
trung lộ
Khu vực ngay phía trước khung thành trên sân bóng đá.
trung nghĩa
Thể hiện sự trung thành tuyệt đối, luôn đặt lòng vì việc nghĩa lên hàng đầu.
trung nguyên
Vùng trung du, nằm giữa các miền khác nhau, thường chỉ về địa lý nơi có địa hình trung bình hoặc không quá cao.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.