trung lập

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trung lập (Tính từ)

Từ mô tả trạng thái đứng ở giữa hai phe đối lập, không theo hoặc không phụ thuộc vào bên nào.

Ví dụ (4)
  • 1."Nước trung lập"
  • 2."Chính sách ngoại giao trung lập"
  • 3."Một quốc gia trung lập có thể giữ vai trò hòa giải trong các xung đột."
  • 4."Cô ấy luôn giữ lập trường trung lập trong những cuộc tranh luận."

Lưu ý khi sử dụng "trung lập"

Lưu ý về tính từ

"trung lập" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trung lập"

trung lập là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả trạng thái đứng ở giữa hai phe đối lập, không theo hoặc không phụ thuộc vào bên nào. Ví dụ: "Nước trung lập"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này