trực tuyến

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trực tuyến (Tính từ)

(tin tức, âm thanh, hình ảnh, v.v.) được cung cấp ngay trên mạng Internet đồng thời hoặc ngay sau khi xảy ra một sự kiện nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Trả lời trực tuyến về công tác tuyển sinh."
  • 2."Xem trực tuyến trận bóng đá qua Internet."
  • 3."Chương trình phát trực tuyến diễn ra lúc 20 giờ tối."
2
Động từ

Nghĩa 2: trực tuyến (Động từ)

hành động trưng thầu (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Trưng thuế chợ."
  • 2."Họ quyết định trưng thuế cho phiên đấu giá sắp tới."

Lưu ý khi sử dụng "trực tuyến"

Lưu ý về động từ

"trực tuyến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"trực tuyến" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "trực tuyến" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trực tuyến"

trực tuyến là tính từ, động từ trong tiếng Việt. (tin tức, âm thanh, hình ảnh, v.v.) được cung cấp ngay trên mạng Internet đồng thời hoặc ngay sau khi xảy ra một sự kiện nào đó. Ví dụ: "Trả lời trực tuyến về công tác tuyển sinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này