trừ khử
Định nghĩa
Nghĩa 1: trừ khử (Động từ)
Diệt trừ để loại bỏ hoàn toàn một điều gì đó.
- 1."Trừ khử tên gian tặc."
- 2."Chúng ta cần trừ khử các mối nguy hiểm trong khu vực."
- 3."Cần trừ khử những ý tưởng sai lệch để bảo vệ sự thật."
Lưu ý khi sử dụng "trừ khử"
Lưu ý về động từ
"trừ khử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "trừ khử"
trừ khử là động từ trong tiếng Việt. Diệt trừ để loại bỏ hoàn toàn một điều gì đó. Ví dụ: "Trừ khử tên gian tặc."
Từ liên quan
trừ diệt
Hành động tiêu diệt hoặc loại bỏ một cách triệt để.
trừ gian
Diệt trừ những kẻ gian ác.
trừ hao
Từ chỉ hành động trừ đi phần có thể bị hao hụt hoặc mất mát.
trừ phi
Từ dùng để chỉ ra rằng điều sắp nêu ra là một giả thiết, và chỉ trong trường hợp đó, điều được nói đến mới không còn đúng nữa.
trừ tà
Hành động diệt trừ tà ma hay các yếu tố xấu.
trừ tịch
Đêm trước Tết Nguyên Đán, thời điểm chuyển giao giữa năm cũ và năm mới.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.