trừ hao
Định nghĩa
Nghĩa 1: trừ hao (Động từ)
Từ chỉ hành động trừ đi phần có thể bị hao hụt hoặc mất mát.
- 1."Cân dôi ra để trừ hao."
- 2."Chúng ta nên trừ hao một ít khi dự tính ngân sách cho dự án."
- 3."Trong kinh doanh, thường trừ hao hàng tồn kho để tránh lỗ."
Lưu ý khi sử dụng "trừ hao"
Lưu ý về động từ
"trừ hao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "trừ hao"
trừ hao là động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hành động trừ đi phần có thể bị hao hụt hoặc mất mát. Ví dụ: "Cân dôi ra để trừ hao."
Từ liên quan
trừ bữa
(Ăn món gì đó để thay thế cho bữa cơm hàng ngày.)
trừ diệt
Hành động tiêu diệt hoặc loại bỏ một cách triệt để.
trừ gian
Diệt trừ những kẻ gian ác.
trừ khử
Diệt trừ để loại bỏ hoàn toàn một điều gì đó.
trừ phi
Từ dùng để chỉ ra rằng điều sắp nêu ra là một giả thiết, và chỉ trong trường hợp đó, điều được nói đến mới không còn đúng nữa.
trừ tà
Hành động diệt trừ tà ma hay các yếu tố xấu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.