trừ tà

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trừ tà (Động từ)

Hành động diệt trừ tà ma hay các yếu tố xấu.

Ví dụ (4)
  • 1."Thầy phù thuỷ trừ tà."
  • 2."Làm phép trừ tà."
  • 3."Họ đã thực hiện nhiều nghi lễ để trừ tà cho ngôi nhà."
  • 4."Chúng tôi mời thầy đến để trừ tà cho buổi lễ."

Lưu ý khi sử dụng "trừ tà"

Lưu ý về động từ

"trừ tà" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trừ tà"

trừ tà là động từ trong tiếng Việt. Hành động diệt trừ tà ma hay các yếu tố xấu. Ví dụ: "Thầy phù thuỷ trừ tà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này