trừ diệt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trừ diệt (Động từ)

Hành động tiêu diệt hoặc loại bỏ một cách triệt để.

Ví dụ (3)
  • 1."Diệt trừ những mầm bệnh trong cộng đồng."
  • 2."Trừ diệt sâu bọ gây hại cho cây trồng."
  • 3."Cần phải trừ diệt các loài côn trùng có hại để bảo vệ mùa màng."

Lưu ý khi sử dụng "trừ diệt"

Lưu ý về động từ

"trừ diệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trừ diệt"

trừ diệt là động từ trong tiếng Việt. Hành động tiêu diệt hoặc loại bỏ một cách triệt để. Ví dụ: "Diệt trừ những mầm bệnh trong cộng đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này