trớt
Định nghĩa
Nghĩa 1: trớt (Phụ từ)
(Phương ngữ) diễn tả sự quyết tâm hoặc ý chí trong hành động.
- 1."Mần trớt đi cho xong."
- 2."Hãy làm trớt cái việc này cho nhanh lên."
- 3."Quyết tâm trớt hoàn thành nhiệm vụ hôm nay."
Câu hỏi thường gặp về "trớt"
trớt là phụ từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) diễn tả sự quyết tâm hoặc ý chí trong hành động. Ví dụ: "Mần trớt đi cho xong."
Từ liên quan
trớ
Hành động nôn của trẻ sơ sinh.
trớ trêu
Có vẻ như trêu chọc, gây rắc rối một cách hài hước hoặc oái oăm.
trớn
Trong phương ngữ, từ này có nghĩa là đà.
trời
Lực lượng siêu tự nhiên, được coi là ở trên cao, có khả năng sáng tạo và quyết định số phận của mọi loài trên mặt đất, theo tôn giáo và tín ngưỡng dân gian.
trời biển
Cụm từ chỉ trời và biển, thường dùng để hình dung sự rộng lớn, bao la, đặc biệt là trong những khía cạnh trừu tượng.
trời bể
Một cách gọi dùng trong phương ngữ để chỉ trạng thái thời tiết rất xấu, thường kèm theo mưa bão, gió lớn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.