trớt

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: trớt (Phụ từ)

(Phương ngữ) diễn tả sự quyết tâm hoặc ý chí trong hành động.

Ví dụ (3)
  • 1."Mần trớt đi cho xong."
  • 2."Hãy làm trớt cái việc này cho nhanh lên."
  • 3."Quyết tâm trớt hoàn thành nhiệm vụ hôm nay."

Câu hỏi thường gặp về "trớt"

trớt là phụ từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) diễn tả sự quyết tâm hoặc ý chí trong hành động. Ví dụ: "Mần trớt đi cho xong."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này