trớ trêu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trớ trêu (Tính từ)

Có vẻ như trêu chọc, gây rắc rối một cách hài hước hoặc oái oăm.

Ví dụ (3)
  • 1."Lâm vào cảnh trớ trêu."
  • 2."Thật là trớ trêu!"
  • 3."Cuối cùng, sự thật lại trở nên trớ trêu hơn tôi nghĩ."

Lưu ý khi sử dụng "trớ trêu"

Lưu ý về tính từ

"trớ trêu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trớ trêu"

trớ trêu là tính từ trong tiếng Việt. Có vẻ như trêu chọc, gây rắc rối một cách hài hước hoặc oái oăm. Ví dụ: "Lâm vào cảnh trớ trêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này