trớ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trớ (Động từ)

Hành động nôn của trẻ sơ sinh.

Ví dụ (3)
  • 1."Trẻ bị trớ."
  • 2."Cứ ăn vào lại trớ ra."
  • 3."Sau khi bú no, bé thường hay bị trớ."
2
Động từ

Nghĩa 2: trớ (Động từ)

Trong phương ngữ, có nghĩa là tránh.

Ví dụ (2)
  • 1."Tìm cách nói trớ đi."
  • 2."Anh ta luôn trớ khỏi những câu hỏi khó."

Lưu ý khi sử dụng "trớ"

Lưu ý về động từ

"trớ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "trớ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trớ"

trớ là động từ trong tiếng Việt. Hành động nôn của trẻ sơ sinh. Ví dụ: "Trẻ bị trớ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này