trồng răng
Định nghĩa
Nghĩa 1: trồng răng (Động từ)
Làm thủ tục lắp cố định răng giả vào hàm để thay thế cho răng thật.
- 1."Cô ấy đã quyết định trồng răng sau khi mất một chiếc."
- 2."Bác sĩ khuyên nên trồng răng sớm để tránh biến chứng về sau."
Lưu ý khi sử dụng "trồng răng"
Lưu ý về động từ
"trồng răng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "trồng răng"
trồng răng là động từ trong tiếng Việt. Làm thủ tục lắp cố định răng giả vào hàm để thay thế cho răng thật. Ví dụ: "Cô ấy đã quyết định trồng răng sau khi mất một chiếc."
Từ liên quan
trồi sụt
Diễn tả sự lên xuống, khi cao khi thấp một cách thất thường.
trồng
Hành động chôn phần chân của vật gì đó xuống đất để giữ vững trong tư thế đứng thẳng.
trồng cây chuối
Hành động đặt cây chuối vào đất để chúng phát triển.
trồng trọt
Hành động trồng cây nhằm cung cấp sản phẩm nông nghiệp.
trồng trộng
(Phương ngữ) Chỉ sự lớn hơn bình thường, có kích thước hơi to.
trồng tỉa
Hành động trồng cây, rau hoặc chăm sóc chúng để thu hoạch.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.