trống mái

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trống mái (Động từ)

(Thuật ngữ ít sử dụng, phần lớn không còn phổ biến trong ngôn ngữ hiện đại.)

Ví dụ (1)
  • 1."Hành động trống mái thường được hiểu là một hình thức ngân nga trong khi làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "trống mái"

Lưu ý về động từ

"trống mái" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trống mái"

trống mái là động từ trong tiếng Việt. (Thuật ngữ ít sử dụng, phần lớn không còn phổ biến trong ngôn ngữ hiện đại.) Ví dụ: "Hành động trống mái thường được hiểu là một hình thức ngân nga trong khi làm việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này