trống đồng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trống đồng (Danh từ)

Nhạc cụ gõ cổ truyền, có hình dạng giống cái trống, được làm bằng đồng, trên bề mặt có khắc các họa tiết trang trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Trống đồng Đông Sơn"
  • 2."Trống đồng thường được sử dụng trong các lễ hội truyền thống."
  • 3."Hình ảnh trống đồng xuất hiện nhiều trong nghệ thuật dân gian Việt Nam."

Lưu ý khi sử dụng "trống đồng"

Lưu ý về danh từ

"trống đồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trống đồng"

trống đồng là danh từ trong tiếng Việt. Nhạc cụ gõ cổ truyền, có hình dạng giống cái trống, được làm bằng đồng, trên bề mặt có khắc các họa tiết trang trí. Ví dụ: "Trống đồng Đông Sơn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này