trống vắng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trống vắng (Tính từ)

Vắng vẻ do thiếu đi những gì thường có, tạo nên cảm giác buồn bã và trống trải.

Ví dụ (4)
  • 1."Căn phòng trống vắng."
  • 2."Cảm giác trống vắng, cô đơn."
  • 3."Những con đường vắng vẻ khiến lòng tôi thêm trống trải."
  • 4."Sau khi bạn rời đi, không gian quanh tôi trở nên trống vắng."

Lưu ý khi sử dụng "trống vắng"

Lưu ý về tính từ

"trống vắng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trống vắng"

trống vắng là tính từ trong tiếng Việt. Vắng vẻ do thiếu đi những gì thường có, tạo nên cảm giác buồn bã và trống trải. Ví dụ: "Căn phòng trống vắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này