trọn gói

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trọn gói (Tính từ)

Hình thức dịch vụ bao gồm toàn bộ các khâu phục vụ khách hàng từ đầu đến cuối.

Ví dụ (4)
  • 1."Bao thầu trọn gói."
  • 2."Giá trọn gói."
  • 3."Dịch vụ du lịch trọn gói mang lại sự tiện lợi cho khách hàng."
  • 4."Chúng tôi cung cấp giải pháp bảo trì trọn gói cho thiết bị của bạn."

Lưu ý khi sử dụng "trọn gói"

Lưu ý về tính từ

"trọn gói" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trọn gói"

trọn gói là tính từ trong tiếng Việt. Hình thức dịch vụ bao gồm toàn bộ các khâu phục vụ khách hàng từ đầu đến cuối. Ví dụ: "Bao thầu trọn gói."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này