trọc tếu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trọc tếu (Tính từ)

(Khẩu ngữ) miêu tả tình trạng đầu hoàn toàn trọc, không còn sợi tóc nào, để lại vẻ ngoài trơ trụi và không mấy hấp dẫn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đầu trọc tếu"
  • 2."Anh ấy có một cái đầu trọc tếu nhìn rất buồn cười."
  • 3."Cái đầu trọc tếu của ông ấy khiến mọi người nhớ mãi."

Lưu ý khi sử dụng "trọc tếu"

Lưu ý về tính từ

"trọc tếu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trọc tếu"

trọc tếu là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) miêu tả tình trạng đầu hoàn toàn trọc, không còn sợi tóc nào, để lại vẻ ngoài trơ trụi và không mấy hấp dẫn. Ví dụ: "Đầu trọc tếu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này