trọng bệnh
Định nghĩa
Nghĩa 1: trọng bệnh (Danh từ)
Bệnh nặng, thường chỉ tình trạng sức khỏe xấu nghiêm trọng.
- 1."Lâm trọng bệnh."
- 2."Người bệnh đã lâm trọng bệnh và cần chăm sóc đặc biệt."
- 3."Sau khi tai nạn, anh ấy trở về nhà trong tình trạng trọng bệnh."
Lưu ý khi sử dụng "trọng bệnh"
Lưu ý về danh từ
"trọng bệnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "trọng bệnh"
trọng bệnh là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh nặng, thường chỉ tình trạng sức khỏe xấu nghiêm trọng. Ví dụ: "Lâm trọng bệnh."
Từ liên quan
trọn gói
Hình thức dịch vụ bao gồm toàn bộ các khâu phục vụ khách hàng từ đầu đến cuối.
trọn vẹn
Hoàn toàn đầy đủ, không thiếu sót gì.
trọng
Nặng nề, có giá trị lớn về mặt ý nghĩa hoặc cảm xúc.
trọng dụng
Tin cậy và giao cho những công việc hay chức vụ quan trọng, phù hợp với năng lực của người đó.
trọng liên
Súng máy hạng nặng, có khả năng bắn với tầm xa.
trọng lượng
Mức độ thuyết phục hoặc tầm quan trọng của một vấn đề, ý kiến.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.