trọi
Định nghĩa
Nghĩa 1: trọi (Tính từ)
Từ dùng trong một số phương ngữ chỉ sự nổi bật, khác biệt hoặc khác thường.
- 1."Cô ấy có một giọng hát trọi so với mọi người quanh đây."
- 2."Bức tranh này thật trọn vẹn, nó trọi giữa những tác phẩm khác."
Lưu ý khi sử dụng "trọi"
Lưu ý về tính từ
"trọi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "trọi"
trọi là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong một số phương ngữ chỉ sự nổi bật, khác biệt hoặc khác thường. Ví dụ: "Cô ấy có một giọng hát trọi so với mọi người quanh đây."
Từ liên quan
trọc phú
Người giàu có nhưng thiếu kiến thức và bậc phẩm thấp kém.
trọc tếch
Từ dùng trong khẩu ngữ, ít phổ biến, có nghĩa tương tự như 'trọc tếu'.
trọc tếu
(Khẩu ngữ) miêu tả tình trạng đầu hoàn toàn trọc, không còn sợi tóc nào, để lại vẻ ngoài trơ trụi và không mấy hấp dẫn.
trọn
Hoàn chỉnh, không thiếu sót gì.
trọn gói
Hình thức dịch vụ bao gồm toàn bộ các khâu phục vụ khách hàng từ đầu đến cuối.
trọn vẹn
Hoàn toàn đầy đủ, không thiếu sót gì.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.