trồi sụt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trồi sụt (Động từ)

Diễn tả sự lên xuống, khi cao khi thấp một cách thất thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt đường bị trồi sụt."
  • 2."Giá cả trồi sụt thất thường."
  • 3."Cảm xúc của anh ấy cũng trồi sụt theo từng ngày."

Lưu ý khi sử dụng "trồi sụt"

Lưu ý về động từ

"trồi sụt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trồi sụt"

trồi sụt là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự lên xuống, khi cao khi thấp một cách thất thường. Ví dụ: "Mặt đường bị trồi sụt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này