trời đất

Danh từCảm từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trời đất (Danh từ)

Khái quát về trời và đất.

Ví dụ (3)
  • 1."Có trời đất chứng giám."
  • 2.""Nghĩ đời mà ngán cho đời, Tài tình chi lắm cho trời đất ghen!""
  • 3."Giữa trời đất bao la, con người thật nhỏ bé."
2
Cảm từ

Nghĩa 2: trời đất (Cảm từ)

(Khẩu ngữ) Dùng để thể hiện sự ngạc nhiên.

Ví dụ (3)
  • 1."Trời đất ơi!"
  • 2."Trời đất, làm gì mà kì vậy?"
  • 3."Trời đất, không thể tin nổi điều này!"

Lưu ý khi sử dụng "trời đất"

Lưu ý về danh từ

"trời đất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trời đất" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trời đất"

trời đất là danh từ, cảm từ trong tiếng Việt. Khái quát về trời và đất. Ví dụ: "Có trời đất chứng giám."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này