trói

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trói (Động từ)

Hành động buộc chặt để không thể di chuyển hoặc vận động tự do.

Ví dụ (4)
  • 1."Trói chân gà."
  • 2."Trói tay ra đằng sau."
  • 3."Cởi trói."
  • 4."Anh ta bị trói vào cột."

Lưu ý khi sử dụng "trói"

Lưu ý về động từ

"trói" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trói"

trói là động từ trong tiếng Việt. Hành động buộc chặt để không thể di chuyển hoặc vận động tự do. Ví dụ: "Trói chân gà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này