tróc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tróc (Động từ)

Bong ra, không còn dính nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhãn vở bị tróc."
  • 2."Giấy dán tường đã tróc ra từng tờ."
  • 3."Lớp sơn trên tường tróc ra do thời gian."
2
Động từ

Nghĩa 2: tróc (Động từ)

(Từ cũ, hoặc kng) Bắt hoặc lấy cho bằng được bằng sức mạnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Tróc tiền sưu thuế."
  • 2."Họ quyết định tróc lại số hàng đã mất."
3
Động từ

Nghĩa 3: tróc (Động từ)

Bật mạnh lưỡi hoặc hai đầu ngón tay vào nhau cho phát ra tiếng kêu giòn, gọn (thường dùng để làm hiệu).

Ví dụ (3)
  • 1."Tróc tay làm nhịp."
  • 2."Tróc lưỡi làm ám hiệu."
  • 3."Anh ấy tróc tay để thu hút sự chú ý của mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "tróc"

Lưu ý về động từ

"tróc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "tróc" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tróc"

tróc là động từ trong tiếng Việt. Bong ra, không còn dính nữa. Ví dụ: "Nhãn vở bị tróc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này