trọc lốc
Định nghĩa
Nghĩa 1: trọc lốc (Tính từ)
Từ khẩu ngữ chỉ tình trạng trọc hoàn toàn, nhẵn thín và không có tóc.
- 1."Đầu cạo trọc lốc."
- 2."Anh ấy đã quyết định cạo đầu trọc lốc cho mát mẻ trong mùa hè."
- 3."Cậu bé trong lớp thường bị gọi là trọc lốc vì đầu không có tóc."
Lưu ý khi sử dụng "trọc lốc"
Lưu ý về tính từ
"trọc lốc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "trọc lốc"
trọc lốc là tính từ trong tiếng Việt. Từ khẩu ngữ chỉ tình trạng trọc hoàn toàn, nhẵn thín và không có tóc. Ví dụ: "Đầu cạo trọc lốc."
Từ liên quan
trọc hếu
(Thông tục) dùng để chỉ (đầu) trọc hoàn toàn, trắng như vậy.
trọc lóc
Từ cũ, hoặc phòng phú để chỉ những điều trống rỗng, không có gì đặc biệt.
trọc lông lốc
Như 'trọc lốc', nhưng có ý nhấn mạnh hơn.
trọc phú
Người giàu có nhưng thiếu kiến thức và bậc phẩm thấp kém.
trọc tếch
Từ dùng trong khẩu ngữ, ít phổ biến, có nghĩa tương tự như 'trọc tếu'.
trọc tếu
(Khẩu ngữ) miêu tả tình trạng đầu hoàn toàn trọc, không còn sợi tóc nào, để lại vẻ ngoài trơ trụi và không mấy hấp dẫn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.