trở trời

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trở trời (Động từ)

Chỉ việc thời tiết thay đổi đột ngột, thường là từ nắng sang mưa hoặc từ ấm sang lạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời đẹp, nhưng bất ngờ trở trời, chúng ta nên mang ô theo."
  • 2."Mới sáng còn nắng mà bây giờ đã trở trời rồi, có lẽ sẽ mưa."
  • 3."Khi trở trời, tôi luôn cảm thấy cái lạnh thấm vào người."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trở trời (Danh từ)

Sự kiện khi thời tiết chuyển biến bất ngờ, thường gây ra sự bất ngờ cho con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Trở trời khiến nhiều người không kịp chuẩn bị áo mưa."
  • 2."Tôi đã rời khỏi nhà khi trời còn nắng, nhưng thật không may đã gặp trở trời."
  • 3."Cơn bão bất ngờ kéo đến khiến cái trở trời trở nên nguy hiểm."

Lưu ý khi sử dụng "trở trời"

Lưu ý về động từ

"trở trời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trở trời" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trở trời" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trở trời"

trở trời là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ việc thời tiết thay đổi đột ngột, thường là từ nắng sang mưa hoặc từ ấm sang lạnh. Ví dụ: "Hôm nay trời đẹp, nhưng bất ngờ trở trời, chúng ta nên mang ô theo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này