trở tay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trở tay (Động từ)

Hành động đối phó kịp thời trước một tình huống bất ngờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Quá bất ngờ nên trở tay không kịp."
  • 2."Tình huống xảy ra quá nhanh khiến chúng tôi không thể trở tay kịp."
  • 3."Nếu bạn không chuẩn bị trước, rất khó để trở tay với những biến cố bất ngờ."

Lưu ý khi sử dụng "trở tay"

Lưu ý về động từ

"trở tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trở tay"

trở tay là động từ trong tiếng Việt. Hành động đối phó kịp thời trước một tình huống bất ngờ. Ví dụ: "Quá bất ngờ nên trở tay không kịp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này