trợ cấp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trợ cấp (Động từ)

Cung cấp tiền hoặc hỗ trợ tài chính cho những người đang gặp khó khăn, thiếu thốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Trợ cấp thất nghiệp."
  • 2."Được hưởng trợ cấp hằng tháng."
  • 3."Chính phủ đã quyết định trợ cấp cho các hộ gia đình nghèo."

Lưu ý khi sử dụng "trợ cấp"

Lưu ý về động từ

"trợ cấp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trợ cấp"

trợ cấp là động từ trong tiếng Việt. Cung cấp tiền hoặc hỗ trợ tài chính cho những người đang gặp khó khăn, thiếu thốn. Ví dụ: "Trợ cấp thất nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này