trở quẻ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trở quẻ (Động từ)

Hành động quay lại, đổi ý hoặc thay đổi lựa chọn, thường trong tình huống không chắc chắn.

Ví dụ (2)
  • 1."Ban đầu tôi quyết định đi du lịch, nhưng sau đó lại trở quẻ không đi nữa."
  • 2."Cô ấy đã trở quẻ về việc tham gia buổi tiệc với bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "trở quẻ"

Lưu ý về động từ

"trở quẻ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trở quẻ"

trở quẻ là động từ trong tiếng Việt. Hành động quay lại, đổi ý hoặc thay đổi lựa chọn, thường trong tình huống không chắc chắn. Ví dụ: "Ban đầu tôi quyết định đi du lịch, nhưng sau đó lại trở quẻ không đi nữa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này