trở lực
Định nghĩa
Nghĩa 1: trở lực (Danh từ)
Vật hoặc yếu tố gây ra sự cản trở đáng kể.
- 1."Gặp trở lực lớn."
- 2."Họ đã vượt qua nhiều trở lực trong cuộc sống."
- 3."Những trở lực về tài chính khiến dự án bị trì hoãn."
Lưu ý khi sử dụng "trở lực"
Lưu ý về danh từ
"trở lực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "trở lực"
trở lực là danh từ trong tiếng Việt. Vật hoặc yếu tố gây ra sự cản trở đáng kể. Ví dụ: "Gặp trở lực lớn."
Từ liên quan
trở chứng
(Khẩu ngữ) bỗng dưng phát sinh tật xấu hoặc thay đổi trạng thái theo hướng tiêu cực.
trở dạ
Từ dùng để chỉ trạng thái bắt đầu sinh nở, tương tự như chuyển dạ.
trở lại
Lấy đó làm mốc tối đa, không thể vượt quá.
trở mình
Xoay người để thay đổi tư thế khi nằm.
trở mặt
(Khẩu ngữ) đột nhiên đối xử hoàn toàn ngược lại với những hành động tốt trước đó.
trở ngại
Vật hoặc tình huống gây khó khăn, cản trở quá trình thực hiện một việc nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.