trò đời

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trò đời (Danh từ)

(Khẩu ngữ) những sự việc, nhất là những điều xấu hoặc tiêu cực, thường xảy ra trong cuộc sống, không có gì đáng ngạc nhiên.

Ví dụ (4)
  • 1."Trò đời trâu buộc ghét trâu ăn."
  • 2."Trò đời nó thế!"
  • 3."Không có gì lạ đâu, đó chỉ là trò đời mà thôi."
  • 4."Mọi chuyện vẫn diễn ra như vậy, đó là chuyện thường ở đời."

Lưu ý khi sử dụng "trò đời"

Lưu ý về danh từ

"trò đời" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trò đời"

trò đời là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) những sự việc, nhất là những điều xấu hoặc tiêu cực, thường xảy ra trong cuộc sống, không có gì đáng ngạc nhiên. Ví dụ: "Trò đời trâu buộc ghét trâu ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này