tròi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tròi (Động từ)

(Phương ngữ) có nghĩa là lòi ra, trồi lên khỏi mặt phẳng.

Ví dụ (3)
  • 1."Dây thắt lưng tròi ra ngoài."
  • 2."Rễ cây tròi lên khỏi mặt đất."
  • 3."Nước mắt tròi ra khi nghe câu chuyện cảm động."

Lưu ý khi sử dụng "tròi"

Lưu ý về động từ

"tròi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tròi"

tròi là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa là lòi ra, trồi lên khỏi mặt phẳng. Ví dụ: "Dây thắt lưng tròi ra ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này