trình làng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trình làng (Động từ)

(Khẩu ngữ) đưa ra để giới thiệu chính thức trước công chúng.

Ví dụ (4)
  • 1."Bài hát sắp được trình làng."
  • 2."Công ty vừa trình làng loại sản phẩm mới."
  • 3."Bộ phim đã được trình làng tại liên hoan phim quốc tế."
  • 4."Nhà văn sẽ trình làng cuốn sách đầu tay trong tuần tới."

Lưu ý khi sử dụng "trình làng"

Lưu ý về động từ

"trình làng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trình làng"

trình làng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) đưa ra để giới thiệu chính thức trước công chúng. Ví dụ: "Bài hát sắp được trình làng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này