triều cống

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: triều cống (Động từ)

(Từ cũ) Hành động mà vua của các nước chư hầu thực hiện khi dâng hiến cống phẩm cho vua của quốc gia mà mình thần phục.

Ví dụ (3)
  • 1."Đem phẩm vật đến triều cống."
  • 2."Các nước chư hầu thường triều cống vào dịp lễ hội."
  • 3."Triều cống không chỉ là nghĩa vụ mà còn thể hiện lòng trung thành."

Lưu ý khi sử dụng "triều cống"

Lưu ý về động từ

"triều cống" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "triều cống"

triều cống là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Hành động mà vua của các nước chư hầu thực hiện khi dâng hiến cống phẩm cho vua của quốc gia mà mình thần phục. Ví dụ: "Đem phẩm vật đến triều cống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này